Bản dịch của từ Radiation trong tiếng Việt

Radiation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Radiation(Noun)

ɹˌeidiˈeiʃn̩
ɹˌeidiˈeiʃn̩
01

Sự phát ra năng lượng dưới dạng sóng điện từ (như ánh sáng, tia X) hoặc các hạt vi mô chuyển động (như hạt alpha, beta), đặc biệt là những hạt có năng lượng cao có thể gây ion hóa (làm mất/thu thêm electron của các nguyên tử).

The emission of energy as electromagnetic waves or as moving subatomic particles, especially high-energy particles which cause ionization.

Ví dụ
02

Sự phân tách, phân nhánh từ một điểm chung — đặc biệt trong sinh học nghĩa là quá trình một nhóm tổ tiên phân hóa thành nhiều dạng mới khác nhau.

Divergence out from a central point, in particular evolution from an ancestral animal or plant group into a variety of new forms.

radiation nghĩa là gì
Ví dụ

Dạng danh từ của Radiation (Noun)

SingularPlural

Radiation

Radiations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ