Bản dịch của từ Variety trong tiếng Việt

Variety

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Variety(Noun)

vəˈraɪ.ə.ti
vəˈraɪ.ə.t̬i
01

Sự đa dạng; nhiều loại khác nhau trong một nhóm hoặc tập hợp.

Diversity.

多样性

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tình trạng hoặc phẩm chất khác biệt, đa dạng; không giống nhau và không đơn điệu.

The quality or state of being different or diverse; the absence of uniformity or monotony.

多样性

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một phân cấp phân loại trong sinh học nằm dưới mức phân loài (nếu có) hoặc loài; các cá thể thuộc cùng một "variety" khác với các cá thể cùng loài hoặc phân loài ở những đặc điểm nhỏ nhưng cố định hoặc di truyền. Thuật ngữ này thường dùng trong thực vật học, ghi tên dưới dạng ví dụ Apium graveolens (var. dulce).

A taxonomic category that ranks below subspecies (where present) or species, its members differing from others of the same subspecies or species in minor but permanent or heritable characteristics. Varieties are more often recognized in botany, in which they are designated in the style Apium graveolens (var. dulce).

生物分类中的变种

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Variety (Noun)

SingularPlural

Variety

Varieties

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ