Bản dịch của từ Variety trong tiếng Việt
Variety

Variety (Noun)
Sự đa dạng; nhiều loại khác nhau trong một nhóm hoặc tập hợp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một phân cấp phân loại trong sinh học nằm dưới mức phân loài (nếu có) hoặc loài; các cá thể thuộc cùng một "variety" khác với các cá thể cùng loài hoặc phân loài ở những đặc điểm nhỏ nhưng cố định hoặc di truyền. Thuật ngữ này thường dùng trong thực vật học, ghi tên dưới dạng ví dụ Apium graveolens (var. dulce).
A taxonomic category that ranks below subspecies (where present) or species, its members differing from others of the same subspecies or species in minor but permanent or heritable characteristics. Varieties are more often recognized in botany, in which they are designated in the style Apium graveolens (var. dulce).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
