uniformity
Noun Uncountable
uniformity (Noun Uncountable)
/jˌuːnɪfˈɔːmɪti/
/ˌjunəˈfɔrməti/
AI
Nghĩa 01
Tính đồng nhất, nhất quán hoặc không thay đổi về hình thức, đặc tính hay vẻ bề ngoài.
The quality or state of being the same consistent or unchanging in form character or appearance
Ví dụ
Tại trường của Maria, sự đồng nhất của đồng phục giúp 500 học sinh cảm thấy bình đẳng.Uniformity in school uniforms helped 500 students feel equal at Maria's school.
Các chiến dịch trên mạng xã hội không nên đòi hỏi 2.000 cử tri trẻ phải đồng nhất.Social media campaigns should not demand uniformity from 2,000 young voters.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tính đồng nhất trong nội quy trường học có thể tăng sự công bằng cho học sinh khắp Chicago.Uniformity in school rules can improve fairness for students across Chicago.
Tính đồng nhất trong xã hội không tôn trọng sự khác biệt văn hóa ở các trường Toronto.Social uniformity does not respect cultural differences in Toronto schools.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của uniformity (Noun Uncountable)
... OF UNIFORMITYADJECTIVE + uniformityPHRASESPREPOSITIONVERB + uniformity
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
mức độ đồng đều degree of uniformity | Cuộc khảo sát cộng đồng cho thấy mức độ đồng nhất cao trong sự ủng hộ của người dân đối với khu chợ cuối tuần mới. The community survey showed a high degree of uniformity in residents' support for the new weekend market. |