Anh - Việt

Bản dịch của từ Heritable trong tiếng Việt

heritable

Adjective

heritable (Adjective)

/hˈɛɹətəbl̩/
/hˈɛɹɪtəbl̩/
AI

Nghĩa 01

(về tài sản) có thể được chuyển giao cho người thừa kế theo pháp luật; có thể được để lại cho con cháu hoặc người thừa kế khi chủ sở hữu qua đời.

(of property) capable of being inherited by heirs-at-law.

Ví dụ
Công ty gia đình có thể được thừa kế, truyền lại qua các thế hệ.The family business was heritable, passing down through generations.
Ở một số văn hóa, địa vị có thể được thừa kế dựa trên dòng họ.In some cultures, status is heritable based on family lineage.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(về một đặc điểm) có thể truyền từ cha mẹ sang con cái; di truyền được.

(of a characteristic) transmissible from parent to offspring.

Ví dụ
Các bệnh di truyền có thể thừa kế trong gia đình.Genetic diseases can be heritable in families.
Nghiên cứu tập trung vào các đặc điểm thừa kế của sinh đôi.The study focused on the heritable traits of twins.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của heritable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

heritable

di truyền

more heritable

dễ di truyền hơn

most heritable

di truyền nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh