Bản dịch của từ Offspring trong tiếng Việt

Offspring

Noun [U/C]

Offspring (Noun)

ˈɔfspɹˌɪŋ
ˈɑfspɹˌɪŋ
01

Con gái hoặc con trai của một người; con của một người.

A person's daughter or son; a person's child.

Ví dụ

Many families in the community have multiple offspring.

Nhiều gia đình trong cộng đồng có nhiều con cái.

Parents are responsible for the well-being of their offspring.

Phụ huynh chịu trách nhiệm về hạnh phúc của con cái mình.

02

Con cháu hoặc con non của động vật hoặc thực vật.

An animal or plant's progeny or young.

Ví dụ

The lioness protects her offspring from predators in the wild.

Sư tử cái bảo vệ con cái của mình khỏi những kẻ săn mồi trong tự nhiên.

The family tree shows multiple generations of offspring.

Cây phả hệ cho thấy nhiều thế hệ con cái.

03

(nghĩa bóng) bất cứ thứ gì được tạo ra; kết quả nỗ lực của đơn vị.

(figuratively) anything produced; the result of an entity's efforts.

Ví dụ

The offspring of the community project were evident in the improved infrastructure.

Sản phẩm của dự án cộng đồng được thể hiện rõ ràng ở cơ sở hạ tầng được cải thiện.

The offspring of the government's policies were met with mixed reactions.

Sản phẩm của các chính sách của chính phủ đã vấp phải nhiều phản ứng trái chiều.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

2.0/8Thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Offspring

Không có idiom phù hợp