ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Parent
Cha mẹ (người sinh ra và nuôi dưỡng một đứa trẻ).
Parents.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cha hoặc mẹ của một người; người sinh ra hoặc nuôi dưỡng một người con.
A person's father or mother.
Làm cha/mẹ hoặc chăm sóc, nuôi dưỡng một đứa trẻ như cha mẹ; thực hiện vai trò, trách nhiệm của người làm cha mẹ.
Be or act as a parent to (a child)
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/parent/