Bản dịch của từ Father trong tiếng Việt
Father

Father (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các Giáo phụ, tức các nhà thần học Kitô giáo thời kỳ đầu, đặc biệt trong năm thế kỷ đầu tiên, có trước tác được coi là đặc biệt có thẩm quyền
Early Christian theologians in particular of the first five centuries whose writings are regarded as especially authoritative.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Father (Verb)
Là cha của ai đó; sinh ra hoặc được công nhận là cha ruột của một đứa trẻ.
Be the father of.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "father" chỉ đến người nam có quan hệ huyết thống hoặc pháp lý với một đứa trẻ, thường có vai trò nuôi dưỡng, giáo dục và bảo vệ. Trong tiếng Anh, từ này không có sự phân biệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ về cách viết lẫn cách phát âm. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh xã hội, "father" có thể mang nhiều ý nghĩa, từ trách nhiệm nuôi dạy đến vai trò tinh thần trong gia đình.
Họ từ
Từ "father" chỉ đến người nam có quan hệ huyết thống hoặc pháp lý với một đứa trẻ, thường có vai trò nuôi dưỡng, giáo dục và bảo vệ. Trong tiếng Anh, từ này không có sự phân biệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ về cách viết lẫn cách phát âm. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh xã hội, "father" có thể mang nhiều ý nghĩa, từ trách nhiệm nuôi dạy đến vai trò tinh thần trong gia đình.
