Bản dịch của từ Father trong tiếng Việt
Father
NounVerb

Father (Noun)
fˈɑðɚ
fˈɑðəɹ
01
Các Giáo phụ, tức các nhà thần học Kitô giáo thời kỳ đầu, đặc biệt trong năm thế kỷ đầu tiên, có trước tác được coi là đặc biệt có thẩm quyền
Early Christian theologians in particular of the first five centuries whose writings are regarded as especially authoritative.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Father (Verb)
fˈɑðɚ
fˈɑðəɹ
01
Là cha của ai đó; sinh ra hoặc được công nhận là cha ruột của một đứa trẻ.
Be the father of.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
