Bản dịch của từ Priest trong tiếng Việt

Priest

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Priest(Noun)

pɹˈist
pɹˈist
01

Một người được truyền chức trong Giáo hội Công giáo, Chính thống giáo hoặc Anh giáo, có thẩm quyền làm lễ nghi tôn giáo và cử hành các bí tích (ví dụ: rửa tội, xưng tội, thánh lễ).

An ordained minister of the Catholic, Orthodox, or Anglican Church, authorized to perform certain rites and administer certain sacraments.

神父,天主教、东正教或英国国教的受任牧师,负责进行宗教仪式和施行圣事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một chiếc búa nhỏ (thường gọi là búa gỗ hoặc dùi) dùng để giết cá ngay sau khi câu, nhằm làm cho cá bất tỉnh hoặc chết nhanh trước khi xử lý.

A mallet used to kill fish caught when angling.

用来打鱼的小锤子

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Priest (Noun)

SingularPlural

Priest

Priests

Priest(Verb)

pɹˈist
pɹˈist
01

Phong chức, đặt vào hàng giáo sĩ; làm lễ để chính thức nhận người nào đó vào chức linh mục/giáo sĩ.

Ordain to the priesthood.

授予神父职务。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ