Anh - Việt

Bản dịch của từ Priest trong tiếng Việt

priest

NounVerb

priest (Noun)

/pɹˈist/
/pɹˈist/
AI

Nghĩa 01

Một người được truyền chức trong Giáo hội Công giáo, Chính thống giáo hoặc Anh giáo, có thẩm quyền làm lễ nghi tôn giáo và cử hành các bí tích (ví dụ: rửa tội, xưng tội, thánh lễ).

An ordained minister of the Catholic, Orthodox, or Anglican Church, authorized to perform certain rites and administer certain sacraments.

Ví dụ
Linh mục chủ trì lễ cưới tại nhà thờ địa phương.The priest officiated the wedding ceremony at the local church.
Linh mục đến thăm người bệnh trong bệnh viện để cầu nguyện.The priest visited the sick in the hospital to offer prayers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của priest (Noun)

SingularPlural

priest

priests

Kết hợp từ của priest (Noun)

ADJECTIVE + priestVERB + priestpriest + VERB
Kết hợp từ của priest
Collocation
Ví dụ

linh mục địa phương

local priest

Mục sư địa phương tổ chức sự kiện từ thiện cho cộng đồng.

The local priest organized a charity event for the community.

nữ tu sĩ

woman priest

Nữ linh mục tổ chức một sự kiện từ thiện xã hội.

The woman priest conducted a social charity event.

linh mục được phong chức

ordained priest

Linh mục được phong chức đã ban phước cho cộng đồng trong buổi lễ.

The ordained priest blessed the community during the ceremony.

thầy tế Brahman

Brahman priest

Người thầy Brahman thực hiện một nghi lễ linh thiêng trong làng.

The Brahman priest performed a sacred ritual in the village.

linh mục chủng tổ

chief priest

Người tổ trưởng thực hiện nghi lễ tại đền.

The chief priest performed the ceremony at the temple.

priest (Verb)

/pɹˈist/
/pɹˈist/
AI

Nghĩa 01

Phong chức, đặt vào hàng giáo sĩ; làm lễ để chính thức nhận người nào đó vào chức linh mục/giáo sĩ.

Ordain to the priesthood.

Ví dụ
Giám mục sẽ làm linh mục cho ba phó tế mới vào Chủ nhật tới.The bishop will priest three new deacons next Sunday.
Ông được tổng giám mục làm linh mục trong một buổi lễ lớn.He was priested by the archbishop in a grand ceremony.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh