Anh - Việt
orthodox
AdjectiveNoun Countable
orthodox (Adjective)
/ˈɔːθədˌɒks/
/ˈɔrθəˌdɑks/
AI
Nghĩa 01
Tuân theo giáo lý truyền thống của Kitô giáo, đặc biệt là của Chính Thống giáo Đông phương.
Following the traditional doctrines of the Christian Church especially those of the Eastern Orthodox Church
Ví dụ
Maria tuân theo giáo lý Chính Thống giáo trong hoạt động phục vụ cộng đồng.Maria follows orthodox Christian teachings in her community service work.
David không bác bỏ niềm tin truyền thống của Chính Thống giáo khi thảo luận các giá trị xã hội.David does not reject orthodox beliefs when discussing social values.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Được đa số chấp nhận hoặc tuân theo các niềm tin, phương pháp hay quy tắc truyền thống.
Generally accepted or following traditional beliefs methods or rules
Ví dụ
Một khảo sát năm 2023 cho thấy nhiều gia đình Ấn Độ theo phong tục hôn nhân truyền thống.A 2023 survey found that many Indian families follow orthodox marriage customs.
Một nghiên cứu xã hội năm 2022 cho biết thanh niên Canada không quá bảo thủ về hôn nhân.Young Canadians are not orthodox about marriage, a 2022 social study reported.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
orthodox (Noun Countable)
/ˈɔːθədˌɒks/
/ˈɔrθəˌdɑks/
AI
Ví dụ
David là một tín đồ Chính Thống giáo và tham gia khảo sát xã hội ở Athens.David is an Orthodox and joins a social survey in Athens.
Lina không phải là tín đồ Chính Thống giáo; cô đã dự một cuộc họp cộng đồng ở Chicago.Lina is not an Orthodox; she attended a community meeting in Chicago.