Bản dịch của từ Doctrine trong tiếng Việt

Doctrine

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Doctrine (Noun)

dˈɑktɹɪn
dˈɑktɹn̩
01

Một hệ thống niềm tin hoặc tập hợp các giáo lý, quan điểm được một nhà thờ, một đảng chính trị hoặc một tổ chức giữ và giảng dạy cho mọi người.

A belief or set of beliefs held and taught by a Church political party or other group.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ