Bản dịch của từ Conventional trong tiếng Việt
Conventional
Adjective

Conventional (Adjective)
kənˈven.ʃən.əl
kənˈven.ʃən.əl
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Mô tả điều gì đó theo cách truyền thống, theo tập quán hoặc theo chuẩn mực thông thường; không mới lạ hay khác thường.
Conventional, traditional.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Dựa trên những gì thông thường, được chấp nhận hoặc tin tưởng chung; theo phong tục, thói quen hoặc quy ước phổ biến.
Based on or in accordance with what is generally done or believed.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
(về lời gọi trong bài bridge) nhằm truyền đạt một ý nghĩa cụ thể theo quy ước đã thống nhất
(of a bid) intended to convey a particular meaning according to an agreed convention.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
