Bản dịch của từ Conventional trong tiếng Việt

Conventional

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conventional(Adjective)

kənˈven.ʃən.əl
kənˈven.ʃən.əl
01

Mô tả điều gì đó theo cách truyền thống, theo tập quán hoặc theo chuẩn mực thông thường; không mới lạ hay khác thường.

Conventional, traditional.

Ví dụ
02

Theo phong tục, theo tập quán hoặc theo quy ước thông thường; không khác biệt, theo lối mòn, truyền thống

According to custom, according to custom, according to convention.

Ví dụ
03

Dựa trên những gì thông thường, được chấp nhận hoặc tin tưởng chung; theo phong tục, thói quen hoặc quy ước phổ biến.

Based on or in accordance with what is generally done or believed.

Ví dụ
04

(về một lời chào hỏi, ký hiệu hay thông điệp) được dùng để truyền đạt một ý nghĩa nhất định theo quy ước đã thống nhất; tức là làm theo cách thông thường, theo quy ước để người khác hiểu đúng.

(of a bid) intended to convey a particular meaning according to an agreed convention.

Ví dụ

Dạng tính từ của Conventional (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Conventional

Thông thường

More conventional

Thông thường hơn

Most conventional

Thông thường nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ