Bản dịch của từ Custom trong tiếng Việt

Custom

Noun CountableAdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Custom (Noun Countable)

ˈkʌs.təm
ˈkʌs.təm
01

Những tập quán, phong tục hoặc truyền thống mà một cộng đồng, dân tộc hoặc gia đình thường làm theo trong sinh hoạt, lễ nghi hoặc các dịp đặc biệt.

Customs and traditions.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Custom (Adjective)

kˈʌstəm
kˈʌstəm
01

Được làm theo yêu cầu hoặc đặt riêng cho một người/ mục đích cụ thể; sản xuất theo đơn, không phải hàng sẵn có.

Made or done to order; custom-made.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Custom (Noun)

kˈʌstəm
kˈʌstəm
01

Một cách cư xử, tập quán hoặc việc làm được chấp nhận rộng rãi và có truyền thống trong một xã hội, một vùng hoặc một thời kỳ nhất định.

A traditional and widely accepted way of behaving or doing something that is specific to a particular society, place, or time.

custom nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Việc khách hàng thường xuyên mua sắm hoặc giao dịch tại một cửa hàng, doanh nghiệp; tập quán mua hàng lặp đi lặp lại của khách hàng với một nơi bán cụ thể.

Regular dealings with a shop or business by customers.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ