specific
specific (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Thuật ngữ dùng để chỉ giá trị của một tính chất của một chất khi so với giá trị cùng tính chất của một chất tham chiếu (ví dụ nước hoặc chân không) dưới cùng điều kiện; tức là tỉ số tham chiếu. Nói cách khác, là giá trị tỉ lệ so sánh với chất chuẩn.
Of or denoting a number equal to the ratio of the value of some property of a given substance to the value of the same property of some other substance used as a reference, such as water, or of a vacuum, under equivalent conditions.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
Được xác định rõ ràng, cụ thể, không mơ hồ.
Clearly defined or identified.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 05
Liên quan đến loài (sinh vật), chỉ một loài cụ thể hoặc thuộc về một loài nhất định.
Relating to species or a species.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của specific (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
specific đặc trưng | more specific cụ thể hơn | most specific đặc trưng nhất |
Kết hợp từ của specific (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
có tính lịch sử cụ thể historically specific | Các sự kiện cụ thể trong lịch sử ảnh hưởng đến các phong trào xã hội, như Phong trào Dân quyền. Historically specific events impact social movements, like the Civil Rights Movement. |
cụ thể cao highly specific | Nghiên cứu đã cung cấp dữ liệu rất cụ thể về xu hướng sử dụng mạng xã hội. The study provided highly specific data on social media usage trends. |
khá cụ thể rather specific | Kết quả khảo sát rất cụ thể về nhu cầu cộng đồng ở Chicago. The survey results were rather specific about community needs in Chicago. |
rất cụ thể very specific | Khảo sát cung cấp dữ liệu rất cụ thể về việc sử dụng mạng xã hội năm 2023. The survey provided very specific data about social media usage in 2023. |
cụ thể theo văn hóa culturally specific | Lễ hội này đặc trưng văn hóa cho cộng đồng Việt Nam ở California. The festival is culturally specific to the Vietnamese community in California. |
specific (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "specific" trong tiếng Anh mang nghĩa chính xác, rõ ràng hoặc cụ thể, thường được sử dụng để chỉ một điều gì đó đặc thù, không chung chung. Trong tiếng Anh Anh (British English) và tiếng Anh Mỹ (American English), từ này có hình thức viết giống nhau và phát âm gần như tương đương. Tuy nhiên, ngữ cảnh sử dụng có thể khác nhau, với tiếng Anh Anh thường thiên về những khía cạnh chi tiết hơn trong mô tả.
