Bản dịch của từ Unit trong tiếng Việt

Unit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unit(Noun)

jˈuːnɪt
ˈjunɪt
01

Một thước đo tiêu chuẩn được sử dụng trong các đánh giá định lượng

A standard criterion is used in quantitative assessments.

在定量评估中采用的标准指标

Ví dụ
02

Một cá nhân hoặc nhóm được chọn làm đại diện hoặc ví dụ

An individual or group selected as a representative or example.

一个个人或团队被选为代表或示范对象。

Ví dụ
03

Một thực thể hoàn chỉnh duy nhất có thể được nhận dạng riêng biệt

Only a single complete entity can be identified as separate.

一个完整的实体可以被明确地区分出来。

Ví dụ