Bản dịch của từ Complex trong tiếng Việt

Complex

AdjectiveVerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Complex (Adjective)

ˈkɒm.pleks
kɑːmˈpleks
kəmˈpleks
ˈkɑːm.pleks
01

Phức tạp, khó hiểu hoặc gồm nhiều phần khiến việc hiểu hoặc giải quyết trở nên khó khăn.

Complicated, difficult to understand.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Có nhiều phần khác nhau liên kết với nhau; phức tạp, không đơn giản.

Consisting of many different and connected parts.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Dùng để chỉ các số hoặc đại lượng có cả phần thực và phần ảo (ví dụ số phức có dạng a + bi, trong đó a là phần thực và b là phần ảo).

Denoting or involving numbers or quantities containing both a real and an imaginary part.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Trong hóa học, chỉ một ion hoặc phân tử mà ở đó một hay nhiều nhóm (ligand) liên kết với một nguyên tử kim loại bằng các liên kết phối trí (liên kết cộng đôi điện tử từ ligand đến kim loại). Nói cách khác là một ‘phức’ của kim loại với ligand.

Denoting an ion or molecule in which one or more groups are linked to a metal atom by coordinate bonds.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Complex (Verb)

kˈɑmplɛks
kˈɑmplɛksn
01

Khi một nguyên tử hoặc hợp chất kết hợp với một phân tử khác tạo thành một phức chất (một cấu trúc liên kết giữa các phân tử hoặc ion). Nói cách khác là làm cho các thành phần liên kết với nhau thành một phức hợp.

Make (an atom or compound) form a complex with another.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Complex (Noun)

kˈɑmplɛks
kˈɑmplɛksn
01

Trong tâm lý học: một tập hợp các ý nghĩ, cảm xúc quan trọng bị dồn nén hoặc chỉ dồn nén một phần, gây ra xung đột tâm lý và dẫn đến trạng thái tâm lý hoặc hành vi bất thường.

A related group of repressed or partly repressed emotionally significant ideas which cause psychic conflict leading to abnormal mental states or behaviour.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một nhóm hoặc hệ thống gồm nhiều phần khác nhau được liên kết chặt chẽ hoặc theo cách phức tạp; một mạng lưới các phần/tổ chức liên quan với nhau.

A group or system of different things that are linked in a close or complicated way; a network.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một ion hoặc phân tử trong đó một hoặc nhiều nhóm (ligand) liên kết với một nguyên tử kim loại bằng các liên kết phối trí (liên kết cộng đôi điện tử từ ligand tới kim loại). Đây là khái niệm thường dùng trong hóa vô cơ để chỉ các phức chất kim loại.

An ion or molecule in which one or more groups are linked to a metal atom by coordinate bonds.

complex tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ