complex
complex (Adjective)
Nghĩa 01
Phức tạp, khó hiểu hoặc gồm nhiều phần khiến việc hiểu hoặc giải quyết trở nên khó khăn.
Complicated, difficult to understand.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Có nhiều phần khác nhau liên kết với nhau; phức tạp, không đơn giản.
Consisting of many different and connected parts.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
Trong hóa học, chỉ một ion hoặc phân tử mà ở đó một hay nhiều nhóm (ligand) liên kết với một nguyên tử kim loại bằng các liên kết phối trí (liên kết cộng đôi điện tử từ ligand đến kim loại). Nói cách khác là một ‘phức’ của kim loại với ligand.
Denoting an ion or molecule in which one or more groups are linked to a metal atom by coordinate bonds.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của complex (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
complex phức tạp | more complex phức tạp hơn | most complex phức tạp nhất |
Kết hợp từ của complex (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
vô cùng phức tạp infinitely complex | Giao tiếp xã hội có thể vô cùng phức tạp. Social interactions can be infinitely complex. |
rất phức tạp very complex | Hệ thống xã hội trong một số văn hóa có thể rất phức tạp. The social hierarchy in some cultures can be very complex. |
đặc biệt phức tạp especially complex | Giao tiếp xã hội có thể đặc biệt phức tạp trong các tổ chức lớn. Social interactions can be especially complex in large organizations. |
phiền toái vô cùng incredibly complex | Các vấn đề xã hội rất phức tạp ở những thành phố lớn như New York. Social issues are incredibly complex in large cities like New York. |
đặc biệt phức tạp exceptionally complex | Các vấn đề xã hội có thể cực kỳ phức tạp, như nghèo đói và bất bình đẳng giáo dục. Social issues can be exceptionally complex, like poverty and education inequality. |
complex (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
complex (Noun)
Nghĩa 01
Trong tâm lý học: một tập hợp các ý nghĩ, cảm xúc quan trọng bị dồn nén hoặc chỉ dồn nén một phần, gây ra xung đột tâm lý và dẫn đến trạng thái tâm lý hoặc hành vi bất thường.
A related group of repressed or partly repressed emotionally significant ideas which cause psychic conflict leading to abnormal mental states or behaviour.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một ion hoặc phân tử trong đó một hoặc nhiều nhóm (ligand) liên kết với một nguyên tử kim loại bằng các liên kết phối trí (liên kết cộng đôi điện tử từ ligand tới kim loại). Đây là khái niệm thường dùng trong hóa vô cơ để chỉ các phức chất kim loại.
An ion or molecule in which one or more groups are linked to a metal atom by coordinate bonds.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của complex (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
complex | complexes |
Kết hợp từ của complex (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
trung tâm thể thao sports complex | Cơ sở thể thao mới thúc đẩy sức khỏe và sự phát triển cộng đồng. The new sports complex promotes community health and wellness. |
bệnh viện phức hợp hospital complex | Bệnh viện phức hợp cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho cộng đồng. The hospital complex provides healthcare services to the community. |
rộng lớn phức tạp vast complex | Hệ thống dịch vụ xã hội là một mạng lưới phức tạp rộng lớn. The social service system is a vast complex network. |
khu nhà ở housing complex | Khu phức hợp nhà ở cung cấp chỗ ở giá cả phải chăng cho các gia đình có thu nhập thấp. The housing complex provides affordable accommodation for low-income families. |
khu căn hộ apartment complex | Căn hộ cung cấp nhà ở giá phải chăng cho sinh viên. The apartment complex offers affordable housing for students. |
