Bản dịch của từ Ion trong tiếng Việt

Ion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ion(Noun)

ˈɑɪɑn
ˈɑɪˌɑn
01

Một nguyên tử hoặc một nhóm nguyên tử mang điện tích (dương hoặc âm). Ví dụ: trong dung dịch muối, nguyên tử natri và clo tồn tại dưới dạng ion.

An atom or group of atoms bearing an electrical charge such as the sodium and chlorine atoms in a salt solution.

带电原子或原子团,例如盐溶液中的钠和氯原子。

ion
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Ion (Noun)

SingularPlural

Ion

Ions

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ