Anh - Việt
ion
Noun Countable
ion (Noun Countable)
/ˈaɪən/
/ˈaɪən/
AI
Ví dụ
Bác sĩ Lin đo một hạt mang điện trong nước ở Hà Nội để nghiên cứu sức khỏe.Dr. Lin measured an ion in Hanoi water for a health study.
Báo cáo không xác định được hạt mang điện nào gây bệnh cho người dân Jakarta.The report did not identify any ion causing illness among Jakarta residents.
Từ tiếng Việt gần nghĩa