Anh - Việt

Bản dịch của từ Ion trong tiếng Việt

ion

Noun Countable

ion (Noun Countable)

/ˈaɪən/
/ˈaɪən/
AI

Nghĩa 01

Nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử mang điện tích vì đã mất hoặc nhận thêm một hay nhiều electron.

An atom or a group of atoms that has an electric charge because it has lost or gained one or more electrons

Ví dụ
Bác sĩ Lin đo một hạt mang điện trong nước ở Hà Nội để nghiên cứu sức khỏe.Dr. Lin measured an ion in Hanoi water for a health study.
Báo cáo không xác định được hạt mang điện nào gây bệnh cho người dân Jakarta.The report did not identify any ion causing illness among Jakarta residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh