Bản dịch của từ Charge trong tiếng Việt

Charge

Noun [U/C] Noun [C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Charge(Noun)

tʃɑːdʒ
tʃɑːrdʒ
01

Số tiền phải trả cho một dịch vụ, hàng hóa hoặc công việc; mức giá hoặc phí được tính.

Payable money, price, wages.

费用

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người hoặc vật được giao phó để chăm sóc, trông nom hoặc quản lý bởi ai đó (ví dụ: đứa trẻ được giao cho người trông trẻ, học sinh được giao cho giáo viên).

Someone or something entrusted to one's care, such as a child to a babysitter or a student to a teacher.

被委托照顾的人或物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(trong thuật ngữ huy hiệu học) một hình ảnh hoặc biểu tượng được đặt lên khiên (escutcheon) của huy hiệu gia tộc hoặc tổ chức để biểu thị ý nghĩa, như con sư tử, cây cối, hoặc các biểu tượng khác.

(heraldry) An image displayed on an escutcheon.

纹章上的图案

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Từ lóng (danh từ, không đếm được) chỉ cần sa/marihuana; chất cỏ dùng để hút hoặc ăn nhằm gây hưng phấn, thay đổi tâm trạng.

(slang, uncountable) Cannabis.

大麻

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Charge (Noun)

SingularPlural

Charge

Charges

Charge(Noun Countable)

tʃɑːdʒ
tʃɑːrdʒ
01

Một trách nhiệm hoặc nhiệm vụ phải gánh vác; công việc hoặc bổn phận phải lo liệu.

Burden, duty, responsibility.

责任,义务

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Charge(Verb)

tʃˈɑɹdʒ
tʃˈɑɹdʒ
01

(pháp lý) Buộc tội chính thức một người về một tội phạm; nộp đơn hoặc tuyên bố rằng ai đó đã phạm tội để tiến hành truy tố.

(law) To formally accuse (a person) of a crime.

正式指控某人犯罪

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(cách dùng cũ) Bán một món hàng với một mức giá nhất định; ghi giá khi bán.

(dated) To sell at a given price.

以特定价格出售

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(dùng với chó săn) ra lệnh cho chó nằm sấp xuống, ủi bụng sát đất và im lặng; hành động chó nằm im trên bụng theo mệnh lệnh của người săn.

(transitive, of a hunting dog) To lie on the belly and be still. (A command given by a hunter to a dog)

(猎犬)趴下,静止不动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Charge (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Charge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Charged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Charged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Charges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Charging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ