ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Student
Người đang học ở trường, lớp hoặc tham gia khóa học; người theo học để lấy kiến thức (ví dụ học sinh, sinh viên).
Student.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Người đang theo học tại một trường đại học hoặc cơ sở giáo dục bậc cao khác.
A person who is studying at a university or other place of higher education.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/student/