Anh - Việt

Bản dịch của từ Dog trong tiếng Việt

dog

Noun CountableVerb

dog (Noun Countable)

/dˈɔg/
/dɑg/
AI

Nghĩa 01 · Một thiết bị cơ khí dùng để kẹp, giữ chặt vật gì đó (không phải con chó).

Một thiết bị cơ khí dùng để kẹp, giữ chặt vật gì đó (không phải con chó).

A mechanical device for gripping.

Ví dụ
Con chó robot thu hút sự chú ý của đám đông.The robotic dog grabbed the attention of the crowd.
Cánh tay robot hình chó được sử dụng trong thí nghiệm xã hội.The dog-shaped robotic arm was used in the social experiment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Từ “dog” ở đây không chỉ con chó thông thường mà được dùng trong tên các loài cá mèo/cá đuối nhỏ hoặc “dogfish” (một nhóm cá mập nhỏ). Ví dụ: “sandy dog” hay “spur-dog” là tên gọi loài cá, nên “dog” đóng vai trò thành phần tên loài.

Từ “dog” ở đây không chỉ con chó thông thường mà được dùng trong tên các loài cá mèo/cá đuối nhỏ hoặc “dogfish” (một nhóm cá mập nhỏ). Ví dụ: “sandy dog” hay “spur-dog” là tên gọi loài cá, nên “dog” đóng vai trò thành phần tên loài.

Used in names of dogfishes, e.g. sandy dog, spur-dog.

Ví dụ
Sandy Dog là một quán rượu phổ biến ở trung tâm thị trấn.Sandy Dog is a popular pub in the town center.
Spur-Dog Cafe tổ chức các sự kiện hàng tuần thân thiện với thú cưng cho chủ nhân.Spur-Dog Cafe hosts weekly dog-friendly events for pet owners.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Ở đây “dog” không phải con chó mà là từ chỉ các rào chắn hoặc bar dùng để ngăn ngựa vào một phần cụ thể của đường đua (ví dụ trong đua ngựa).

Ở đây “dog” không phải con chó mà là từ chỉ các rào chắn hoặc bar dùng để ngăn ngựa vào một phần cụ thể của đường đua (ví dụ trong đua ngựa).

Barriers used to keep horses off a particular part of the track.

Ví dụ
Sự kiện xã hội có khu vực riêng để chó chạy.The social event had a designated area for dogs to run.
Buổi tụ tập xã hội có khu vực thân thiện với chó.The social gathering had a dog-friendly zone for pet owners.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04 · Trong nghĩa bóng, từ này chỉ một người đàn ông đáng khinh, xấu xa hoặc tồi tệ — thường dùng để xúc phạm, gọi ai đó là kẻ vô lương tâm, đáng ghét.

Trong nghĩa bóng, từ này chỉ một người đàn ông đáng khinh, xấu xa hoặc tồi tệ — thường dùng để xúc phạm, gọi ai đó là kẻ vô lương tâm, đáng ghét.

An unpleasant, contemptible, or wicked man.

Ví dụ
Anh ấy thực sự là một kẻ dê để lan truyền tin đồn về người khác.He's such a dog for spreading rumors about others.
Con chó đã lấy cắp tiền từ hộp quyên góp từ thiện.The dog stole money from the charity donation box.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 05 · Một loài động vật ăn thịt đã được thuần hóa, thường có mõm dài, khứu giác nhạy, móng không thụt vào được và phát ra tiếng sủa, tru hoặc rên rỉ.

Một loài động vật ăn thịt đã được thuần hóa, thường có mõm dài, khứu giác nhạy, móng không thụt vào được và phát ra tiếng sủa, tru hoặc rên rỉ.

A domesticated carnivorous mammal that typically has a long snout, an acute sense of smell, non-retractable claws, and a barking, howling, or whining voice.

Ví dụ
Con chó chơi nhảy nhót với chủ tại công viên.The dog played fetch with its owner at the park.
Cô ấy nhận nuôi một con chó cứu hộ từ trại thú cưng địa phương.She adopted a rescue dog from the local animal shelter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của dog (Noun Countable)

ADJECTIVE + dogVERB + dogdog + VERB...of dogs
Kết hợp từ của dog
Collocation
Ví dụ

Chó dẫn đường

Seeing Eye dog™

Một chú chó dẫn đường giúp người mù điều hướng đường phố đông đúc.

A Seeing Eye dog™ helps visually impaired individuals navigate busy streets.

dog (Verb)

/dˈɔg/
/dɑg/
AI

Nghĩa 01 · Làm việc hoặc cố gắng một cách lười biếng, không hết sức; làm hời hợt, chểnh mảng.

Làm việc hoặc cố gắng một cách lười biếng, không hết sức; làm hời hợt, chểnh mảng.

Act lazily; fail to try one's hardest.

Ví dụ
Anh ấy luôn lười biếng trong công việc của mình.He always dogs his responsibilities at work.
Cô ấy lười học và không đạt kết quả tốt ở trường.She dogs her studies and doesn't do well in school.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Giữ hoặc kẹp chặt một vật bằng một thiết bị cơ khí (ví dụ: kẹp, mỏ kẹp), để giữ vật không bị rơi hoặc di chuyển.

Giữ hoặc kẹp chặt một vật bằng một thiết bị cơ khí (ví dụ: kẹp, mỏ kẹp), để giữ vật không bị rơi hoặc di chuyển.

Grip (something) with a mechanical device.

Ví dụ
Cảnh sát một cách mạnh mẽ truy đuổi tên tội phạm qua các con đường đông đúc.The police doggedly pursued the criminal through the crowded streets.
Các phóng viên săn ảnh một cách quyết liệt ngôi sao để có cơ hội phỏng vấn độc quyền.The paparazzi dogged the celebrity for an exclusive interview opportunity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Theo sát ai đó một cách liên tục, bám theo không bỏ, giống như hành động của một con chó đuổi theo chủ hoặc kẻ khác; ngụ ý theo dõi hoặc quấy rầy bằng sự kiên trì.

Theo sát ai đó một cách liên tục, bám theo không bỏ, giống như hành động của một con chó đuổi theo chủ hoặc kẻ khác; ngụ ý theo dõi hoặc quấy rầy bằng sự kiên trì.

Follow (someone) closely and persistently.

Ví dụ
Các phóng viên paparazzi đã rình rập ngôi sao nơi nào cô ấy đi.The paparazzi dogged the celebrity wherever she went.
Thám tử đã theo dõi kẻ tình nghi để thu thập bằng chứng.The detective dogged the suspect to gather evidence.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của dog (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

dog

V2

Quá khứ đơn

Past simple

dogged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

dogged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

dogs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

dogging

Video ngữ cảnh