Bản dịch của từ Dog trong tiếng Việt

Dog

VerbNoun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dog (Verb)

dˈɔg
dɑg
01

Theo sát ai đó một cách liên tục, bám theo không bỏ, giống như hành động của một con chó đuổi theo chủ hoặc kẻ khác; ngụ ý theo dõi hoặc quấy rầy bằng sự kiên trì.

Follow (someone) closely and persistently.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm việc hoặc cố gắng một cách lười biếng, không hết sức; làm hời hợt, chểnh mảng.

Act lazily; fail to try one's hardest.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Giữ hoặc kẹp chặt một vật bằng một thiết bị cơ khí (ví dụ: kẹp, mỏ kẹp), để giữ vật không bị rơi hoặc di chuyển.

Grip (something) with a mechanical device.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dog (Noun Countable)

dˈɔg
dɑg
01

Ở đây “dog” không phải con chó mà là từ chỉ các rào chắn hoặc bar dùng để ngăn ngựa vào một phần cụ thể của đường đua (ví dụ trong đua ngựa).

Barriers used to keep horses off a particular part of the track.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một thiết bị cơ khí dùng để kẹp, giữ chặt vật gì đó (không phải con chó).

A mechanical device for gripping.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trong nghĩa bóng, từ này chỉ một người đàn ông đáng khinh, xấu xa hoặc tồi tệ — thường dùng để xúc phạm, gọi ai đó là kẻ vô lương tâm, đáng ghét.

An unpleasant, contemptible, or wicked man.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Từ “dog” ở đây không chỉ con chó thông thường mà được dùng trong tên các loài cá mèo/cá đuối nhỏ hoặc “dogfish” (một nhóm cá mập nhỏ). Ví dụ: “sandy dog” hay “spur-dog” là tên gọi loài cá, nên “dog” đóng vai trò thành phần tên loài.

Used in names of dogfishes, e.g. sandy dog, spur-dog.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Một loài động vật ăn thịt đã được thuần hóa, thường có mõm dài, khứu giác nhạy, móng không thụt vào được và phát ra tiếng sủa, tru hoặc rên rỉ.

A domesticated carnivorous mammal that typically has a long snout, an acute sense of smell, non-retractable claws, and a barking, howling, or whining voice.

dog là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ