Anh - Việt

Bản dịch của từ Snout trong tiếng Việt

snout

Noun

snout (Noun)

/snˈaʊt/
/snˈaʊt/
AI

Nghĩa 01

Người làm báo cho cảnh sát; chỉ kẻ cung cấp tin tức cho công an hoặc cảnh sát, thường là bí mật và có ý bán đứng người khác (từ mang sắc thái khinh miệt).

A police informer.

Ví dụ
Người cung cấp thông tin đã cung cấp thông tin quan trọng về hoạt động của băng nhóm ở Chicago.The snout provided crucial information about the gang's activities in Chicago.
Không có người cung cấp thông tin nào sẵn sàng làm chứng chống lại các tay buôn ma túy ở tòa.No snout was willing to testify against the drug dealers in court.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Từ lóng chỉ một điếu thuốc lá (thường dùng trong hội thoại, không trang trọng).

A cigarette.

Ví dụ
Anh ấy đã mời tôi một điếu thuốc trong bữa tiệc tối qua.He offered me a snout during the party last night.
Cô ấy không còn hút thuốc lá trong các buổi gặp mặt xã hội nữa.She doesn't smoke a snout at social gatherings anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Phần mỏm nhô ra gồm mũi và miệng của một con vật (thường là thú), ví dụ như mõm của chó, lợn hay chồn.

The projecting nose and mouth of an animal especially a mammal.

Ví dụ
Mũi của voi dài và giúp nó lấy thức ăn.The elephant's snout is long and helps it grab food.
Nhiều loài động vật không có mũi rõ ràng như cá heo.Many animals do not have a visible snout like the dolphin.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

Một loài bướm đêm châu Âu có đôi xúc biện dài nhô ra trước đầu như chiếc mõm.

A European moth with long palps that extend in front of the head like a snout.

Ví dụ
Moth snout rất phổ biến trong các khu vườn và công viên ở châu Âu.The snout moth is common in European gardens and parks.
Nhiều người không nhận thấy moth snout trong môi trường xung quanh.Many people do not notice the snout moth in their surroundings.

Dạng danh từ của snout (Noun)

SingularPlural

snout

snouts

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh