Anh - Việt
european
AdjectiveNoun Countable
european (Adjective)
/jˈuːrəʊpˌiən/
/ˈjʊroʊˌpiən/
AI
Ví dụ
Các chính sách châu Âu giúp Maria so sánh các hệ thống chăm sóc trẻ trong bài luận của cô ấy.European policies helped Maria compare childcare systems in her IELTS essay.
Cuộc khảo sát này không mang tính châu Âu; nó nghiên cứu thói quen ở năm quốc gia châu Á.This survey is not European; it examines habits across five Asian countries.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
european (Noun Countable)
/jˈuːrəʊpˌiən/
/ˈjʊroʊˌpiən/
AI
Nghĩa 01
người đến từ một quốc gia ở châu Âu
a person from Europe
Ví dụ
Maria gặp một người châu Âu tại diễn đàn xã hội về kỳ thi IELTS ở Paris.Maria met a European at an IELTS social forum in Paris.
Một người châu Âu không tham gia khảo sát cộng đồng của Linh về lòng tin xã hội.A European did not join Linh's community survey on social trust.
Từ tiếng Việt gần nghĩa