Bản dịch của từ Native trong tiếng Việt

Native

AdjectiveNoun [U/C]

Native Adjective

/nˈeiɾɪv/
/nˈeiɾɪv/
01

(về một phẩm chất) thuộc về tính cách của một người từ khi sinh ra; bẩm sinh.

(of a quality) belonging to a person's character from birth; innate.

Ví dụ

Her native kindness endeared her to everyone in the community.

Sự tốt bụng bẩm sinh của cô ấy đã làm cho mọi người trong cộng đồng yêu mến cô.

The native language speakers were invited to share their culture at the event.

Người nói tiếng bản địa đã được mời để chia sẻ văn hóa của họ tại sự kiện.

02

(của thực vật hoặc động vật) có nguồn gốc hoặc sự phát triển bản địa.

(of a plant or animal) of indigenous origin or growth.

Ví dụ

The native species are protected in the conservation area.

Các loài bản địa được bảo vệ trong khu bảo tồn.

She is a native English speaker.

Cô ấy là người nói tiếng Anh bản xứ.

03

Gắn liền với địa điểm hoặc hoàn cảnh sinh ra của một người.

Associated with the place or circumstances of a person's birth.

Ví dụ

He is a native English speaker.

Anh ấy là người nói tiếng Anh bản địa.

The tribe has its own native language.

Bộ tộc đó có ngôn ngữ bản địa riêng.

04

(bằng kim loại hoặc khoáng chất khác) ở trạng thái tinh khiết hoặc chưa kết hợp.

(of a metal or other mineral) found in a pure or uncombined state.

Ví dụ

The tribe uses native copper for their jewelry.

Bộ lạc sử dụng đồng nguyên chất cho trang sức của họ.

The islanders have a tradition of wearing native gold accessories.

Người dân đảo có truyền thống đeo phụ kiện vàng nguyên chất.

05

Được thiết kế hoặc tích hợp vào một hệ thống nhất định, đặc biệt là biểu thị ngôn ngữ liên quan đến bộ xử lý, máy tính hoặc trình biên dịch nhất định và các chương trình được viết trong đó.

Designed for or built into a given system, especially denoting the language associated with a given processor, computer, or compiler, and programs written in it.

Ví dụ

She speaks her native language fluently.

Cô ấy nói tiếng bản địa của mình trôi chảy.

The native software is compatible with the operating system.

Phần mềm bản địa tương thích với hệ điều hành.

Native Noun

/nˈeiɾɪv/
/nˈeiɾɪv/
01

Một người sinh ra ở một nơi nhất định hoặc gắn liền với một nơi khi sinh ra, cho dù sau đó có cư trú ở đó hay không.

A person born in a specified place or associated with a place by birth, whether subsequently resident there or not.

Ví dụ

She is a native of New York.

Cô ấy là người bản xứ của New York.

The tribe's native welcomed us warmly.

Người bản xứ của bộ tộc chào đón chúng tôi một cách nồng hậu.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

4.0/8Trung bình
Listening
Trung bình
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Native

Không có idiom phù hợp