Bản dịch của từ Native trong tiếng Việt

Native

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Native(Adjective)

nˈeiɾɪv
nˈeiɾɪv
01

(một phẩm chất) thuộc về tính cách của một người từ khi sinh ra; bẩm sinh, có sẵn trong con người chứ không phải do học hay trải nghiệm mà có.

(of a quality) belonging to a person's character from birth; innate.

Ví dụ
02

(về kim loại hoặc khoáng vật) tồn tại ở trạng thái nguyên chất, không kết hợp với nguyên tố hoặc hợp chất khác.

(of a metal or other mineral) found in a pure or uncombined state.

Ví dụ
03

(dùng cho thực vật hoặc động vật) có nguồn gốc bản địa, sinh trưởng tự nhiên ở vùng đó chứ không phải được du nhập từ nơi khác.

(of a plant or animal) of indigenous origin or growth.

Ví dụ
04

Liên quan đến nơi hoặc hoàn cảnh nơi một người sinh ra; chỉ người, động vật hoặc đặc điểm có nguồn gốc từ nơi sinh (gốc địa phương).

Associated with the place or circumstances of a person's birth.

Ví dụ
05

Được thiết kế cho hoặc tích hợp sẵn trong một hệ thống nhất định; thường dùng để chỉ ngôn ngữ, chương trình hoặc tính năng vốn thuộc về phần cứng/phần mềm đó (ví dụ: ngôn ngữ lập trình mà bộ xử lý hoặc hệ điều hành hỗ trợ trực tiếp).

Designed for or built into a given system, especially denoting the language associated with a given processor, computer, or compiler, and programs written in it.

Ví dụ

Dạng tính từ của Native (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Native

Gốc

More native

Gốc hơn

Most native

Gần như gốc

Native(Noun)

nˈeiɾɪv
nˈeiɾɪv
01

Người sinh ra ở một nơi nhất định hoặc được coi là có gốc gác ở nơi đó theo nguồn gốc sinh ra, dù sau này có sống ở đó hay không.

A person born in a specified place or associated with a place by birth, whether subsequently resident there or not.

Ví dụ

Dạng danh từ của Native (Noun)

SingularPlural

Native

Natives

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ