Bản dịch của từ Pure trong tiếng Việt

Pure

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pure(Adjective)

pjˈʊɹ
pjˈʊɹ
01

Mô tả âm thanh vang sạch, trong trẻo và hoàn toàn đúng cao độ (không chênh lệch), nghe rõ ràng và tinh khiết.

(of a sound) perfectly in tune and with a clear tone.

音色清晰纯净

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Chỉ sự thuần khiết, không lẫn thứ gì khác; hoàn toàn là (dùng để nhấn mạnh).

Involving or containing nothing else but; sheer (used for emphasis)

纯粹的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(về nguyên âm) chỉ nguyên âm đứng một mình, không kết hợp với nguyên âm khác để tạo thành nguyên âm đôi (diphthong).

(of a vowel) not joined with another to form a diphthong.

单元音的,纯粹的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Chỉ trạng thái không bị trộn lẫn hoặc pha tạp với chất khác; hoàn toàn nguyên chất, tinh khiết.

Not mixed or adulterated with any other substance or material.

不掺杂其他物质的,纯净的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

(về một ngành học hoặc lĩnh vực) nghiên cứu các khái niệm trừu tượng, tập trung vào lý thuyết chứ không nhắm tới ứng dụng thực tế.

(of a subject of study) dealing with abstract concepts and not practical application.

纯粹的,抽象的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Trong sạch, tinh khiết về mặt đạo đức; không vương tội lỗi hay đồi trụy, đặc biệt là liên quan đến tình dục — tức là giữ gìn, thuần khiết, không sa vào hành vi khiếm nhã hay đồi bại.

Wholesome and untainted by immorality, especially that of a sexual nature.

纯洁,未受道德污垢,尤其是性方面的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Pure (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Pure

Thuần túy

Purer

Thuần hơn

Purest

Thuần túy nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ