Bản dịch của từ Sheer trong tiếng Việt

Sheer

NounAdjectiveAdverbVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sheer (Noun)

ʃiɹ
ʃˈɪɹ
01

Hành động hoặc tình trạng thay đổi hướng đột ngột khỏi lộ trình ban đầu, thường dùng khi nói về tàu thuyền chệch hướng một cách bất ngờ.

A sudden deviation from a course, especially by a boat.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loại vải rất mỏng, trong suốt hoặc gần như trong suốt; đồ làm từ vải đó thường nhẹ và mờ nhẹ, ví dụ váy, rèm mỏng.

A very fine or diaphanous fabric or article.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Độ nghiêng lên ở thân tàu về phía mũi và lái (sự nâng lên của đường viền thân tàu khi tiến về phía trước và ra sau). Nói đơn giản, đó là phần thân tàu cao dần lên ở hai đầu so với phần giữa.

The upward slope of a ship's lines towards the bow and stern.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Sheer (Adjective)

ʃiɹ
ʃˈɪɹ
01

Chỉ điều gì đó thuần túy, hoàn toàn, không pha trộn hay giảm nhẹ — dùng để nhấn mạnh (ví dụ: ‘sheer luck’ = may mắn hoàn toàn, chỉ là do may mắn).

Nothing other than; unmitigated (used for emphasis)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(thường dùng để miêu tả vách đá hoặc tường) dựng đứng hoặc gần như dựng đứng, rất dốc.

(especially of a cliff or wall) perpendicular or nearly so.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Mô tả chất liệu vải rất mỏng, trong suốt hoặc gần như nhìn xuyên thấu (mỏng nhẹ, lộ hình dạng bên dưới).

(of a fabric) very thin; diaphanous.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Sheer (Adverb)

ʃiɹ
ʃˈɪɹ
01

(trạng từ) theo phương vuông góc; thẳng đứng xuống hoặc lên, tức là ở hướng thẳng đứng, song song với trục đứng.

Perpendicularly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hoàn toàn; đúng hoàn toàn, dùng để nhấn mạnh rằng điều gì đó là tuyệt đối hoặc chính xác như vậy.

Completely; right.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Sheer (Verb)

ʃiɹ
ʃˈɪɹ
01

(thường dùng cho tàu thuyền) rẽ ngoặt hoặc đổi hướng đột ngột, lái sang một bên nhanh chóng để tránh vật cản hoặc thay đổi lộ trình.

(typically of a boat) swerve or change course quickly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ