Anh - Việt

Bản dịch của từ Upward trong tiếng Việt

upward

AdjectiveAdverb

upward (Adjective)

/ˈʌpwɚd/
/ˈʌpwəɹd/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển, chỉ hướng hoặc dẫn tới vị trí, điểm hoặc mức cao hơn; hướng lên trên.

Moving pointing or leading to a higher place point or level.

Ví dụ
Xu hướng tăng trưởng trong việc sử dụng mạng xã hội tiếp tục tăng lên.The upward trend in social media usage continues to grow.
Sự di chuyển lên trong hệ thống xã hội của cô ấy rất ấn tượng.Her upward mobility within the social hierarchy was impressive.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

upward (Adverb)

/ˈʌpwɚd/
/ˈʌpwəɹd/
AI

Nghĩa 01

Hướng lên trên, về một vị trí hoặc mức độ cao hơn.

Towards a higher place point or level.

Ví dụ
Sự phổ biến của cô ấy đã từ từ di chuyển lên trong cảnh xã hội.Her popularity has been steadily moving upward in the social scene.
Sự kiện từ thiện đã gây quỹ lên trên 10.000 đô la cho các mục đích xã hội.The charity event raised funds upward of $10,000 for social causes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh