Bản dịch của từ Slope trong tiếng Việt

Slope

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Slope (Noun)

slˈoʊp
slˈoʊp
01

Mặt nghiêng; bề mặt có đầu (hoặc một bên) cao hơn đầu kia, tạo thành một chỗ dốc lên hoặc dốc xuống.

A surface of which one end or side is at a higher level than another; a rising or falling surface.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Slope (Verb)

slˈoʊp
slˈoʊp
01

(về một bề mặt hoặc đường) nghiêng so với phương ngang hoặc phương thẳng đứng; có xu hướng chéo lên hoặc chéo xuống.

(of a surface or line) be inclined from a horizontal or vertical line; slant up or down.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ