ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Slope
Mặt nghiêng; bề mặt có đầu (hoặc một bên) cao hơn đầu kia, tạo thành một chỗ dốc lên hoặc dốc xuống.
A surface of which one end or side is at a higher level than another; a rising or falling surface.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(về một bề mặt hoặc đường) nghiêng so với phương ngang hoặc phương thẳng đứng; có xu hướng chéo lên hoặc chéo xuống.
(of a surface or line) be inclined from a horizontal or vertical line; slant up or down.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/slope/