Bản dịch của từ Horizontal trong tiếng Việt

Horizontal

AdjectiveNoun [U/C]

Horizontal Adjective

/hˌɔɹəzˈɑntl̩/
/hˌɑɹɪzˈɑntl̩/
01

Ở cùng hoặc liên quan đến cùng cấp độ của hệ thống phân cấp.

Being at or involving the same level of a hierarchy

Ví dụ

The horizontal structure of society promotes equality among individuals.

Cấu trúc ngang hàng của xã hội thúc đẩy sự bình đẳng giữa cá nhân.

In a horizontal relationship, people interact as equals without power dynamics.

Trong một mối quan hệ ngang hàng, mọi người tương tác như những người bình đẳng mà không có động lực quyền lực.

02

Của hoặc ở đường chân trời.

Of or at the horizon

Ví dụ

The painting depicted a beautiful horizontal sunset scene.

Bức tranh mô tả một cảnh hoàng hôn ngang tuyệt đẹp.

The long, horizontal table accommodated all the guests comfortably.

Chiếc bàn dài, ngang chứa đủ mọi khách mời thoải mái.

03

Song song với mặt phẳng đường chân trời; vuông góc với phương thẳng đứng.

Parallel to the plane of the horizon at right angles to the vertical

Ví dụ

The horizontal line on the graph represents time.

Đường ngang trên đồ thị đại diện cho thời gian.

The bookshelf was placed in a horizontal position against the wall.

Giá sách được đặt ở vị trí ngang dọc với tường.

Horizontal Noun

/hˌɔɹəzˈɑntl̩/
/hˌɑɹɪzˈɑntl̩/
01

Một đường ngang, mặt phẳng, v.v.

A horizontal line plane etc

Ví dụ

The painting features a horizontal line dividing the canvas.

Bức tranh có một đường ngang chia đôi bức tranh.

The room design includes a horizontal plane for the shelves.

Thiết kế phòng bao gồm một mặt phẳng ngang cho các kệ sách.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

2.0/8Thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Horizontal

Không có idiom phù hợp