Bản dịch của từ Hierarchy trong tiếng Việt

Hierarchy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hierarchy(Noun)

hˈɑɪɚˌɑɹki
hˈɑɪəɹˌɑɹki
01

Một hệ thống trong đó các thành viên của một tổ chức hoặc xã hội được xếp theo thứ bậc dựa trên địa vị hoặc quyền lực (ai ở trên, ai ở dưới).

A system in which members of an organization or society are ranked according to relative status or authority.

等级制度

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Hierarchy (Noun)

SingularPlural

Hierarchy

Hierarchies

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ