Bản dịch của từ Hierarchy trong tiếng Việt

Hierarchy

NounNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hierarchy (Noun)

hˈɑɪɚˌɑɹki
hˈɑɪəɹˌɑɹki
01

Một hệ thống trong đó các thành viên của một tổ chức hoặc xã hội được xếp theo thứ bậc dựa trên địa vị hoặc quyền lực (ai ở trên, ai ở dưới).

A system in which members of an organization or society are ranked according to relative status or authority.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Hierarchy (Noun)

hˈaɪərətʃi
ˈhɪrətʃi
01

Một biểu diễn của hệ thống phân loại, thường được tổ chức theo một cấu trúc giống như cây.

A representation of a system of classification often organized in a treelike structure

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sự sắp xếp của các mục theo thứ tự được phân loại, thường được sử dụng trong các bối cảnh như sinh học hoặc ngôn ngữ học.

The arrangement of items in a graded order often used in contexts like biology or linguistics

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một hệ thống trong đó các thành viên của một tổ chức hoặc xã hội được xếp hạng theo vị trí hoặc quyền lực tương đối.

A system in which members of an organization or society are ranked according to relative status or authority

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ