Anh - Việt
asia
Noun
asia (Noun)
/ˈeɪʒə/
/ˈeɪʒə/
AI
Ví dụ
Châu Á bao gồm Trung Quốc và Ấn Độ, nơi có hơn hai tỷ người.Asia includes China and India, home to over two billion people.
Châu Á không hề nhỏ; nơi này chiếm một phần ba diện tích đất liền Trái Đất.Asia is not small; it covers one third of Earth's land area.
Từ tiếng Việt gần nghĩa