Anh - Việt

Bản dịch của từ Asia trong tiếng Việt

asia

Noun

asia (Noun)

/ˈeɪʒə/
/ˈeɪʒə/
AI

Nghĩa 01

châu lục lớn nhất thế giới, nằm về phía đông của châu Âu và chiếm khoảng một phần ba diện tích đất liền của Trái Đất

the largest continent east of Europe and covering about one third of the worlds land area

Ví dụ
Châu Á bao gồm Trung Quốc và Ấn Độ, nơi có hơn hai tỷ người.Asia includes China and India, home to over two billion people.
Châu Á không hề nhỏ; nơi này chiếm một phần ba diện tích đất liền Trái Đất.Asia is not small; it covers one third of Earth's land area.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh