Anh - Việt
northern
AdjectiveNoun Countable
northern (Adjective)
/nˈɔːðən/
/ˈnɔrðɝn/
AI
Ví dụ
Các trường học ở phía bắc Canada đã tiếp nhận 200 học sinh tị nạn vào năm 2024.Northern schools in Canada welcomed 200 refugee students in 2024.
Cuộc khảo sát không bao phủ các ngôi làng phía bắc Chile.The survey did not cover northern villages in Chile.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
northern (Noun Countable)
/nˈɔːðən/
/ˈnɔrðɝn/
AI
Ví dụ
Một người miền Bắc đã tham gia khảo sát của Maya về giáo dục nông thôn năm 2024.A northern joined Maya's survey on rural education in 2024.
Không có người miền Bắc nào tham dự cuộc họp năm 2023 của Carlos về bình đẳng nhà ở giữa các vùng.No northern attended Carlos's 2023 meeting on regional housing equality.
Từ tiếng Việt gần nghĩa