Bản dịch của từ Northern trong tiếng Việt

Northern

Adjective

Northern Adjective

/nˈɔɹðɚn/
/nˈoʊɹðn̩/
01

Sống ở hoặc có nguồn gốc từ phía bắc.

Living in or originating from the north

Ví dụ

The northern region of the country is known for its cold climate.

Vùng phía bắc đất nước nổi tiếng với khí hậu lạnh.

Many people from the northern provinces attended the social event.

Nhiều người từ các tỉnh phía bắc tham dự sự kiện xã hội.

02

Nằm ở phía bắc, hoặc hướng về phía bắc.

Situated in the north or directed towards or facing the north

Ví dụ

The northern region of the country experiences colder winters.

Vùng phía bắc của đất nước trải qua mùa đông lạnh hơn.

She moved to a northern city for better job opportunities.

Cô ấy chuyển đến một thành phố phía bắc để có cơ hội việc làm tốt hơn.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

4.0/8Trung bình
Listening
Trung bình
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Trung bình
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Northern

Không có idiom phù hợp