originating
originating (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của originating (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | originate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | originated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | originated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | originates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | originating |
originating (Adjective)
Nghĩa 01
Có nguồn gốc hoặc bắt nguồn từ một nơi, thời điểm hoặc nguyên nhân nhất định (tức là có một điểm khởi đầu rõ ràng).
Having a specified beginning or origin.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "originating" là dạng gerund hoặc hiện tại phân từ của động từ "originate", nghĩa là bắt nguồn hoặc phát sinh từ một nguồn nào đó. Trong tiếng Anh, từ này có thể được sử dụng trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt về cấu trúc, ngữ nghĩa hay ngữ cảnh sử dụng. "Originating" thường được dùng để chỉ sự ra đời hoặc nguồn gốc của một hiện tượng, sản phẩm, hoặc ý tưởng, nhấn mạnh quá trình khởi đầu.