Bản dịch của từ Originating trong tiếng Việt
Originating

Originating (Verb)
Originating (Adjective)
Có nguồn gốc hoặc bắt nguồn từ một nơi, thời điểm hoặc nguyên nhân nhất định (tức là có một điểm khởi đầu rõ ràng).
Having a specified beginning or origin.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "originating" là dạng gerund hoặc hiện tại phân từ của động từ "originate", nghĩa là bắt nguồn hoặc phát sinh từ một nguồn nào đó. Trong tiếng Anh, từ này có thể được sử dụng trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt về cấu trúc, ngữ nghĩa hay ngữ cảnh sử dụng. "Originating" thường được dùng để chỉ sự ra đời hoặc nguồn gốc của một hiện tượng, sản phẩm, hoặc ý tưởng, nhấn mạnh quá trình khởi đầu.
Họ từ
Từ "originating" là dạng gerund hoặc hiện tại phân từ của động từ "originate", nghĩa là bắt nguồn hoặc phát sinh từ một nguồn nào đó. Trong tiếng Anh, từ này có thể được sử dụng trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt về cấu trúc, ngữ nghĩa hay ngữ cảnh sử dụng. "Originating" thường được dùng để chỉ sự ra đời hoặc nguồn gốc của một hiện tượng, sản phẩm, hoặc ý tưởng, nhấn mạnh quá trình khởi đầu.
