Bản dịch của từ Billion trong tiếng Việt

Billion

Noun [U] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Billion(Noun Uncountable)

ˈbɪl.jən
ˈbɪl.jən
01

Số một tỉ (1.000.000.000). Dùng để chỉ lượng rất lớn, thường nói về tiền, dân số, hoặc số lượng lớn vật thể.

A billion.

十亿

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Billion(Noun)

bˈɪljn̩
bˈɪljn̩
01

Một con số rất lớn (một nghìn triệu). Dùng để chỉ lượng, số lượng hoặc giá trị khổng lồ.

A very large number.

一个非常大的数字

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một khoản tiền tương đương một nghìn triệu (1.000.000.000) theo cách tính ngắn (short scale). Trong một số hệ thống cũ hoặc ở một vài nước dùng cách tính dài (long scale), “billion” có thể nghĩa là một triệu triệu (1.000.000.000.000), nhưng thông thường trong tiếng Anh hiện đại nó là 1.000.000.000.

A sum of money equivalent to one thousand million (1,000,000,000) in the short scale, and 1 million million (1,000,000,000,000) in the long scale.

十亿

billion là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Billion (Noun)

SingularPlural

Billion

Billions

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ