ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Million
Một con số rất lớn (thường dùng để nói về tiền), tương đương với 1.000.000 (một triệu) hoặc dùng nói chung để chỉ số tiền lớn không nêu rõ con số chính xác.
A very large but unspecified number, typically of money.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Số bằng một triệu (1.000.000). Dùng để chỉ một lượng hoặc con số rất lớn bằng một triệu đơn vị.
A number equal to 1,000,000.
Có số lượng lên tới hàng triệu; rất nhiều, vô số (dùng để mô tả số lượng rất lớn).
Having a million of something in number; extremely numerous or vast.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/million/