Bản dịch của từ Million trong tiếng Việt

Million

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Million(Noun)

mˈɪljn̩
mˈɪljn̩
01

Một con số rất lớn (thường dùng để nói về tiền), tương đương với 1.000.000 (một triệu) hoặc dùng nói chung để chỉ số tiền lớn không nêu rõ con số chính xác.

A very large but unspecified number, typically of money.

一个非常大的金额,通常指一百万。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Số bằng một triệu (1.000.000). Dùng để chỉ một lượng hoặc con số rất lớn bằng một triệu đơn vị.

A number equal to 1,000,000.

一百万

million meaning
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Million (Noun)

SingularPlural

Million

Millions

Million(Adjective)

mˈɪljn̩
mˈɪljn̩
01

Có số lượng lên tới hàng triệu; rất nhiều, vô số (dùng để mô tả số lượng rất lớn).

Having a million of something in number; extremely numerous or vast.

数量极多的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ