Bản dịch của từ Continent trong tiếng Việt
Continent
Noun [U/C]

Continent(Noun)
kˈɒntɪnənt
ˈkɑntɪnənt
Ví dụ
02
Bất cứ nơi nào trong các vùng đất liên tục lớn của thế giới như châu Á, châu Phi, Bắc Mỹ, Nam Mỹ, châu Âu, châu Úc, và Nam cực.
Any large landmass around the world, such as Eurasia, Africa, North America, South America, Antarctica, Europe, and Asia.
Trên thế giới, bất cứ nơi nào có vùng đất liền rộng lớn như Á-Âu, châu Phi, Bắc Mỹ, Nam Mỹ, Nam Cực, châu Âu hay châu Á.
Ví dụ
03
Lục địa châu Âu, khác với các đảo của nó
The European continent differs from its islands.
欧洲大陆与其诸岛截然不同
Ví dụ
