Bản dịch của từ Continent trong tiếng Việt

Continent

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Continent(Noun)

kˈɒntɪnənt
ˈkɑntɪnənt
01

Một khối đất liền lớn liên tục thường được xem như một khu vực chung.

A large landmass is usually considered as a continental area.

một khối đất liền lớn thường được xem như một khu vực tập hợp lại theo cách đơn giản.

Ví dụ
02

Bất cứ nơi nào trong các vùng đất liên tục lớn của thế giới như châu Á, châu Phi, Bắc Mỹ, Nam Mỹ, châu Âu, châu Úc, và Nam cực.

Any large landmass around the world, such as Eurasia, Africa, North America, South America, Antarctica, Europe, and Asia.

Trên thế giới, bất cứ nơi nào có vùng đất liền rộng lớn như Á-Âu, châu Phi, Bắc Mỹ, Nam Mỹ, Nam Cực, châu Âu hay châu Á.

Ví dụ
03

Lục địa châu Âu, khác với các đảo của nó

The European continent differs from its islands.

欧洲大陆与其诸岛截然不同

Ví dụ

Họ từ