Bản dịch của từ Antarctica trong tiếng Việt
Antarctica
Noun [U/C]

Antarctica(Noun)
ˈɑːntˈɑːktɪkɐ
ˌænˈtɑrktɪkə
Ví dụ
02
Vùng xung quanh Nam Cực thường được xem như là một khu vực quan trọng cho các nghiên cứu khoa học và các nghiên cứu về môi trường.
The area surrounding Antarctica is often considered a key region for scientific research and environmental studies.
南极周边地区常被视为科学研究和环境观察的重要区域
Ví dụ
03
Nơi sinh sống của nhiều loài động vật hoang dã như chim cánh cụt và hải cẩu, phần lớn còn hoang sơ và ít người cư trú.
This is a habitat for many wild animals, including penguins and seals, and is mostly uninhabited by humans.
这是许多野生动物的栖息地,其中包括企鵝和海豹,基本上没有人类居住在这里。
Ví dụ
