Bản dịch của từ Cold trong tiếng Việt

Cold

AdjectiveNounAdverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cold (Adjective)

kəʊld
koʊld
01

Chỉ cảm giác hoặc trạng thái có nhiệt độ thấp, làm cho người ta thấy lạnh. Cũng dùng để mô tả đồ vật, không khí hoặc thời tiết có nhiệt độ thấp.

Cold, cold, cold.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Có nhiệt độ thấp hoặc tương đối thấp, đặc biệt khi so với cơ thể con người; cảm thấy lạnh hoặc gây cảm giác lạnh.

Of or at a low or relatively low temperature, especially when compared with the human body.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Không có tình cảm hoặc nhiệt tình; lạnh lùng, ít biểu lộ cảm xúc hoặc sự thân thiết.

Lacking affection or warmth of feeling; unemotional.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Miêu tả mùi hương hoặc dấu vết của người/động vật bị săn: không còn mới, đã phai hoặc khó theo dõi nữa.

(of the scent or trail of a hunted person or animal) no longer fresh and easy to follow.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Không được chuẩn bị trước; làm mà không có tập dượt, luyện tập hay lên kế hoạch trước (ví dụ: nói hay trình bày mà không chuẩn bị trước).

Without preparation or rehearsal.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Cold (Noun)

kˈoʊld
kˈoʊld
01

Một chứng cảm thông thường do nhiễm trùng khiến niêm mạc mũi và họng bị viêm, thường gây chảy nước mũi, hắt hơi và đau họng.

A common infection in which the mucous membrane of the nose and throat becomes inflamed, typically causing running at the nose, sneezing, and a sore throat.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cảm giác hoặc trạng thái có nhiệt độ thấp; thời tiết lạnh; môi trường lạnh.

A low temperature; cold weather; a cold environment.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Cold (Adverb)

kˈoʊld
kˈoʊld
01

Hoàn toàn; toàn bộ; một cách trọn vẹn (diễn tả mức độ hoàn toàn, không còn gì sót lại).

Completely; entirely.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ