Bản dịch của từ Trail trong tiếng Việt

Trail

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trail (Noun)

trˈeɪl
ˈtreɪɫ
01

Một chuỗi manh mối hoặc bằng chứng giúp tìm ra người, vật hay thông tin

A series of clues or pieces of evidence that helps someone find or discover something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một chuỗi dấu vết, dấu hiệu hoặc vật bị bỏ lại khi người hay vật di chuyển

A series of marks signs or objects left behind by someone or something moving

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Con đường hoặc lối mòn được tạo ra để đi bộ, leo núi hoặc di chuyển qua vùng quê

A path or track made for walking hiking or travelling through the countryside

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Trail (Verb)

trˈeɪl
ˈtreɪɫ
01

Lần theo người, động vật hoặc vật bằng cách dựa vào dấu vết, dấu hiệu hay thông tin để lại

To follow a person animal or thing by using the marks signs or information it has left behind

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kéo hoặc để một vật di chuyển phía sau mình, thường chạm hoặc lê trên mặt đất

To pull or move something along behind you often so that it touches the ground

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Ở phía sau hoặc kém hơn người hay vật khác trong cuộc đua, cuộc thi hoặc tiến độ

To be behind someone or something in a race competition or level of progress

Ví dụ