Bản dịch của từ Trail trong tiếng Việt

Trail

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trail(Noun)

tɹˈeil
tɹˈeil
01

Phần đuôi (đằng sau) của khung xe pháo, phần này đặt lên hoặc trượt trên mặt đất khi tháo rời xe kéo (khi pháo được đặt cố định).

The rear end of a gun carriage, resting or sliding on the ground when the gun is unlimbered.

炮架后端,固定时放在地面上。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Dấu vết hoặc chuỗi dấu hiệu, đồ vật còn lại sau khi ai đó hoặc cái gì đó đã đi qua, giúp ta biết hướng đi hoặc nơi đã từng có sự hiện diện đó.

A mark or a series of signs or objects left behind by the passage of someone or something.

踪迹

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Đường mòn nhỏ đã bị người hoặc động vật đi lại nhiều lần, tạo thành lối đi qua đồng ruộng, rừng hoặc vùng quê.

A beaten path through the countryside.

乡间小路

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Một phần dài, mảnh hoặc dải kéo dài ra phía sau hoặc treo xuống từ một vật gì đó.

A long thin part or line stretching behind or hanging down from something.

细长的部分或线,悬挂或延伸在某物后面。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Một đoạn giới thiệu ngắn của phim, chương trình truyền hình hoặc phát sóng, dùng để trình chiếu nhằm quảng bá nội dung chính (thường gồm cảnh ngắn, nhạc nền và tóm tắt hấp dẫn).

A trailer for a film or broadcast.

电影预告片

trail nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Trail (Noun)

SingularPlural

Trail

Trails

Trail(Verb)

tɹˈeil
tɹˈeil
01

Đi chậm chạp, lê bước hoặc di chuyển mệt mỏi, không năng lượng.

Walk or move slowly or wearily.

缓慢行走

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Theo dõi (một người hoặc con vật) bằng cách lần theo dấu vết, mùi hương hoặc vết để lại.

Follow (a person or animal) by using marks or scent left behind.

追踪

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Quảng bá trước, giới thiệu ngắn gọn để tạo sự chú ý hoặc gây tò mò về một bộ phim, chương trình phát sóng hoặc đề xuất trước khi nó chính thức ra mắt.

Give advance publicity to (a film, broadcast, or proposal)

提前宣传

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Bị kéo lê hoặc kéo theo phía sau ai đó hoặc vật gì; di chuyển mà để lại dấu vết hoặc theo sau một cách bị kéo.

Draw or be drawn along behind someone or something.

拖动或跟随

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Thua kém hoặc đang bị đối thủ dẫn trước trong một trận đấu hoặc cuộc thi.

Be losing to an opponent in a game or contest.

在比赛中落后于对手。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Ép hoặc chảy nhẹ một dải chất liệu (như men, sơn, hoặc hỗn hợp trang trí) qua vòi, miệng ấm, hoặc ống nhỏ để tạo đường nét trang trí trên đồ gốm.

Apply (slip) through a nozzle or spout to decorate ceramic ware.

通过喷嘴装饰陶器的材料

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Trail (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Trail

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Trailed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Trailed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Trails

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Trailing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ