Anh - Việt

Bản dịch của từ Wearily trong tiếng Việt

wearily

Adverb

wearily (Adverb)

/wˈɛɹəli/
/wˈɛɹəli/
AI

Nghĩa 01

Một cách mệt mỏi; làm gì với cảm giác kiệt sức, chán nản hoặc thiếu năng lượng.

In a weary manner.

Ví dụ
Cô ấy trả lời câu hỏi thi IELTS speaking mệt mỏi.She answered the IELTS speaking questions wearily.
Anh ấy không thể viết bài luận vì cảm thấy mệt mỏi.He couldn't write the essay due to feeling wearily exhausted.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh