Bản dịch của từ Weary trong tiếng Việt

Weary

AdjectiveVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Weary (Adjective)

wˈiɹi
wˈɪɹi
01

Cảm thấy chán nản, không muốn nhìn thấy hoặc trải nghiệm thêm thứ gì đó nữa; mệt mỏi về mặt tinh thần vì đã quá nhiều hoặc lặp lại.

Reluctant to see or experience any more of; tired of.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cảm thấy mệt mỏi, kiệt sức hoặc chán nản vì đã lao lực hoặc làm việc quá nhiều; thân thể và/hoặc tinh thần yếu đi, thiếu năng lượng.

Feeling or showing extreme tiredness, especially as a result of excessive exertion.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Weary (Verb)

wˈiɹi
wˈɪɹi
01

Cảm thấy lo lắng, buồn phiền hoặc bực mình vì suy nghĩ việc gì; khắc khoải, phiền muộn.

Be distressed; fret.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Gây cho ai đó mệt mỏi, làm ai đó trở nên uể oải hoặc kiệt sức.

Cause to become tired.

Ví dụ
03

Cảm thấy chán, mệt mỏi về tinh thần hoặc không còn hứng thú nữa với một việc gì đó (ví dụ: chán ngấy, ngán).

Grow tired of or bored with.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ