Bản dịch của từ Exertion trong tiếng Việt

Exertion

Noun [U] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exertion(Noun Uncountable)

ɪgzˈɝʃn
ɪgzˈɝɹʃn
01

Hành động dùng sức hoặc nỗ lực; sự cố gắng, lao động để hoàn thành việc gì đó.

The act of exerting oneself effort

努力

exertion
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Exertion(Noun)

ɪgzˈɝʃn
ɪgzˈɝɹʃn
01

Sự nỗ lực, cố gắng cả về thể chất hoặc tinh thần; làm việc chăm chỉ để đạt mục tiêu hoặc hoàn thành công việc.

Physical or mental effort hard work

努力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Mô tả sự tiêu hao năng lượng, nỗ lực hoặc gánh nặng lên sức lực, tinh thần hay nguồn lực của một người; tức là điều làm cho bạn phải tốn nhiều sức hoặc mệt mỏi.

A tax or burden on ones energy or resources

耗费精力或资源的负担

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Hành động hoặc nỗ lực mạnh mẽ về thể chất hoặc tinh thần để đạt được điều gì đó; cố gắng hết sức, dùng sức hoặc tâm trí để hoàn thành việc gì.

An effort to achieve something a strong physical or mental effort

努力,付出努力以达成目标

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ