Bản dịch của từ Draw trong tiếng Việt
Draw

Draw (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lấy ra một vật từ trong một thùng, hộp, túi hoặc vật chứa khác (kéo vật ra khỏi nơi nó đang để).
Extract (an object) from a container or receptacle.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lấy hoặc rút một chất lỏng từ một vật chứa (ví dụ: rút nước, múc canh, bơm xăng).
Take or obtain (liquid) from a container or receptacle.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Draw (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Người hoặc vật rất hấp dẫn, thu hút sự chú ý hoặc gây hứng thú lớn.
A person or thing that is very attractive or interesting.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa

