Bản dịch của từ Shoot trong tiếng Việt
Shoot
VerbNoun

Shoot (Verb)
ʃˈut
ʃˈut
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
(động từ, thân mật) Tiêm thuốc qua tĩnh mạch, thường ám chỉ tiêm các chất gây nghiện như heroin.
(transitive, intransitive, colloquial) To inject a drug (such as heroin) intravenously.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Shoot (Noun)
ʃˈut
ʃˈut
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa

