Bản dịch của từ Pick trong tiếng Việt
Pick

Pick (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một dụng cụ nhỏ dùng để gảy hoặc mài dây đàn (ví dụ pick dùng để gảy đàn guitar) hoặc nói chung là vật nhọn nhỏ để gẩy, bấm.
An instrument for picking.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một dụng cụ lao động có cán dài, trên đầu gắn thanh sắt hoặc thép cong theo hình chữ T, một đầu nhọn và đầu kia có lưỡi xẻ hoặc nhọn, dùng để đập, bứng hoặc phá đất cứng, đá, thường dùng trong đào hoặc phá nền.
A tool consisting of a long handle set at right angles in the middle of a curved iron or steel bar with a point at one end and a chisel edge or point at the other, used for breaking up hard ground or rock.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Pick (Verb)
Dùng ngón tay kéo, móc hoặc bứt nhiều lần vào một vật nhỏ (thường là để nhặt, bóc hoặc tìm phần rời ra).
Repeatedly pull at something with one's fingers.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
