Bản dịch của từ Pick trong tiếng Việt

Pick

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pick(Noun)

pɪk
pˈɪk
01

Một dụng cụ nhỏ dùng để gảy hoặc mài dây đàn (ví dụ pick dùng để gảy đàn guitar) hoặc nói chung là vật nhọn nhỏ để gẩy, bấm.

An instrument for picking.

拨片

Ví dụ
02

Hành động che chắn hoặc chắn người phòng ngự để người đang giữ bóng có thể di chuyển hoặc chuyền bóng; thường dùng trong bóng rổ khi một đồng đội đứng chắn cầu thủ đối phương cho người cầm bóng.

An act of blocking or screening a defensive player from the ball handler.

屏障,挡住防守球员以便持球者移动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một dụng cụ lao động có cán dài, trên đầu gắn thanh sắt hoặc thép cong theo hình chữ T, một đầu nhọn và đầu kia có lưỡi xẻ hoặc nhọn, dùng để đập, bứng hoặc phá đất cứng, đá, thường dùng trong đào hoặc phá nền.

A tool consisting of a long handle set at right angles in the middle of a curved iron or steel bar with a point at one end and a chisel edge or point at the other, used for breaking up hard ground or rock.

铁锹

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Hành động hoặc quyền lựa chọn một vật/điều gì đó trong số nhiều phương án.

An act or the right of selecting something from a number of alternatives.

选择的行为或权利

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Pick (Noun)

SingularPlural

Pick

Picks

Pick(Verb)

pɪk
pˈɪk
01

Dùng ngón tay kéo, móc hoặc bứt nhiều lần vào một vật nhỏ (thường là để nhặt, bóc hoặc tìm phần rời ra).

Repeatedly pull at something with one's fingers.

用手指反复拉扯某物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Gảy các dây của đàn (như đàn ghi-ta hoặc đàn banjo) bằng ngón tay hoặc bằng miếng gảy.

Pluck the strings of (a guitar or banjo)

拨动吉他或班卓琴的弦

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Hái hoặc nhổ (một bông hoa, trái cây, rau củ) ra khỏi nơi nó đang mọc hoặc bám trên cây/cây bụi.

Detach and remove (a flower, fruit, or vegetable) from where it is growing.

摘除(花、果、蔬菜)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Chọn (một người hoặc vật) từ nhiều lựa chọn, quyết định lấy ai/cái nào trong số các khả năng.

Choose (someone or something) from a number of alternatives.

从多个选项中选择

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Pick (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Pick

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Picked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Picked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Picks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Picking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ