iron
Noun UncountableAdjectiveNoun CountableVerb
iron (Noun Uncountable)
/ˈaɪən/
/ˈaɪrən/
AI
Ví dụ
Dự án nhà ở xã hội của Việt Nam dùng sắt để gia cố mái nhà.Vietnam’s social housing project uses iron to strengthen roofs.
Các cộng đồng thu nhập thấp không nên dùng sắt cho sân chơi không an toàn.Low-income communities should not use iron for unsafe playgrounds.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
iron (Adjective)
/ˈaɪən/
/ˈaɪrən/
AI
Nghĩa 01
Rất mạnh mẽ, vững chắc hoặc không thể thay đổi, thường dùng để nói về ý chí, sự kiểm soát hoặc quy tắc.
Very strong firm or impossible to change
Ví dụ
Maria đề xuất một quy tắc cứng rắn chống bắt nạt trong trường công.Maria proposed an iron rule against bullying in public schools.
Ủy ban không đặt ra hạn chót cố định cho cuộc khảo sát nhà ở.The committee did not set an iron deadline for the housing survey.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
iron (Noun Countable)
/ˈaɪən/
/ˈaɪrən/
AI
Ví dụ
Tại sự kiện chơi gôn từ thiện của Maya, cô ấy dùng một cây gậy sắt.At Maya's charity golf event, she used an iron.
Tại buổi họp chơi gôn trong khu phố, Tom không mang theo gậy sắt.At our neighborhood golf meeting, Tom did not bring an iron.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Mary dùng một chiếc bàn ủi để làm phẳng áo sơ mi cho bài phát biểu cộng đồng.Mary used an iron to smooth her shirt for the community speech.
Trung tâm cộng đồng không có bàn ủi để chuẩn bị quần áo quyên góp.The community center has no iron for preparing donated clothes.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
iron (Verb)
/ˈaɪən/
/ˈaɪrən/
AI
Ví dụ
Tại hội chợ năm 2024, Maria sẽ ủi những áo sơ mi được quyên góp cho các gia đình.At the 2024 fair, Maria will iron donated shirts for families.
Tom đã không ủi các băng-rôn trước cuộc họp khu phố vào thứ Bảy.Tom did not iron the banners before Saturday's neighborhood meeting.
Từ tiếng Việt gần nghĩa