Bản dịch của từ Iron trong tiếng Việt

Iron

Noun UncountableNoun CountableVerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Iron (Noun Uncountable)

ˈaɪən
ˈaɪrən
01

Một kim loại màu xám, cứng và có từ tính, được dùng nhiều để sản xuất thép và các vật dụng khác.

A strong hard magnetic grey metal used especially for making steel and other materials

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Iron (Noun Countable)

ˈaɪən
ˈaɪrən
01

Thiết bị điện có mặt đế phẳng được làm nóng, dùng để ép quần áo phẳng và hết nếp nhăn.

An electrical device with a heated flat base used for making clothes smooth by pressing them

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Gậy đánh gôn có đầu bằng kim loại, dùng để đánh bóng đi những khoảng cách khác nhau.

A golf club with a metal head used for hitting the ball over various distances

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Iron (Verb)

ˈaɪən
ˈaɪrən
01

Làm cho quần áo hoặc vải phẳng và hết nếp nhăn bằng cách dùng bàn là nóng ép lên.

To make clothes or fabric smooth by pressing them with a hot iron

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Iron (Adjective)

ˈaɪən
ˈaɪrən
01

Rất mạnh mẽ, vững chắc hoặc không thể thay đổi, thường dùng để nói về ý chí, sự kiểm soát hoặc quy tắc.

Very strong firm or impossible to change

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa