implement
implement (Verb)
Nghĩa 01
Thực hiện, tiến hành một kế hoạch, nhiệm vụ hoặc chính sách đã được quyết định; biến ý định hoặc quy định thành hành động cụ thể.
Implement and implement tasks and policies.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của implement (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | implement |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | implemented |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | implemented |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | implements |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | implementing |
Kết hợp từ của implement (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
thực hiện ngay lập tức implement immediately | Chúng ta nên thực hiện những thay đổi ngay lập tức. We should implement the changes immediately. |
thực hiện một phần implement partially | Họ thực hiện một phần chương trình xã hội cho cộng đồng. They implemented partially the social program for the community. |
triển khai rộng rãi implement widely | Việc triển khai rộng rãi các nền tảng truyền thông xã hội phổ biến là cần thiết cho việc giao tiếp. Implementing widely used social media platforms is essential for communication. |
thực hiện đúng implement properly | Thực hiện đúng cách có thể nâng cao tương tác xã hội và mối quan hệ. Implementing properly can enhance social interactions and relationships. |
thực hiện thành công implement successfully | Cô ấy thực hiện dự án xã hội thành công. She implemented the social project successfully. |