Bản dịch của từ Utensil trong tiếng Việt

Utensil

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Utensil(Noun)

jutˈɛnsl̩
jutˈɛnsl̩
01

Vật dụng, dụng cụ dùng trong gia đình hoặc sinh hoạt hàng ngày (như thìa, dĩa, dao, nồi, chảo), tức là những đồ dùng thiết thực để nấu nướng, ăn uống hoặc làm việc nhà.

A tool container or other article especially for household use.

家用器具

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Utensil (Noun)

SingularPlural

Utensil

Utensils

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ