Anh - Việt

Bản dịch của từ Utensil trong tiếng Việt

utensil

Noun

utensil (Noun)

/jutˈɛnsl̩/
/jutˈɛnsl̩/
AI

Nghĩa 01

Vật dụng, dụng cụ dùng trong gia đình hoặc sinh hoạt hàng ngày (như thìa, dĩa, dao, nồi, chảo), tức là những đồ dùng thiết thực để nấu nướng, ăn uống hoặc làm việc nhà.

A tool container or other article especially for household use.

Ví dụ
Cô ấy đã mua đồ dùng nhà bếp mới.She bought new utensils for her kitchen.
Đầu bếp đã sắp xếp đồ dùng trong ngăn gọn gàng.The chef organized the utensils in the drawer neatly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của utensil (Noun)

SingularPlural

utensil

utensils

Video ngữ cảnh