Bản dịch của từ Household trong tiếng Việt

Household

Noun CountableAdjectiveNounNounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Household (Noun Countable)

ˈhaʊs.həʊld
ˈhaʊs.hoʊld
01

Từ chỉ một gia đình hoặc những người sống cùng nhau trong một gia đình (bao gồm cha mẹ, con cái hoặc các thành viên khác trong cùng một nhà).

Family.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Household (Adjective)

ˈhaʊs.həʊld
ˈhaʊs.hoʊld
01

(tính từ) Thuộc về gia đình hoặc ngôi nhà; dùng trong nhà hoặc liên quan đến sinh hoạt trong gia đình.

Household, belonging to the house.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Household (Noun)

hˈaʊshˌoʊld
hˈaʊshˌoʊld
01

Một gia đình hoặc một ngôi nhà cùng những người sống trong đó được coi là một đơn vị (ví dụ: một hộ gia đình gồm bố mẹ và con cái sống chung).

A house and its occupants regarded as a unit.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Household (Noun)

hˈaʊs hˈəʊld
ˈhaʊs ˈhoʊɫd
01

Một đơn vị kinh tế bao gồm tất cả cư dân của một ngôi nhà được coi là một nhóm

An economic unit consisting of all the inhabitants of a house considered as a group

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tất cả mọi người sống trong một nơi cư trú duy nhất

All the people living in a single residence

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một gia đình hoặc một nhóm người sống chung trong một ngôi nhà

A family or group of people living together in a single home

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Household (Adjective)

hˈaʊs hˈəʊld
ˈhaʊs ˈhoʊɫd
01

Tồn tại hoặc xảy ra trong một hộ gia đình hoặc nơi cư trú duy nhất

Existing or occurring within a single home or residence

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thuộc về hoặc предназначен để sử dụng trong gia đình

Relating to or intended for use in the home

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ