family
family (Adjective)
family (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một tập hợp các sự vật, người hoặc đối tượng có liên quan với nhau (cùng loại hoặc có mối quan hệ chung).
A group of related things.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của family (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
family | families |
Kết hợp từ của family (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
gia đình giàu có affluent family | Gia đình giàu có thường xuyên quyên góp từ thiện. The affluent family donated to charity regularly. |
gia đình sở hữu đất đai landowning family | Gia đình Smith là một gia đình sở hữu đất đai ở nông thôn. The Smiths are a landowning family in the countryside. |
gia đình bất hòa dysfunctional family | Gia đình Smith là một gia đình bất hòa đang đấu tranh với vấn đề giao tiếp. The Smiths are a dysfunctional family struggling with communication issues. |
gia đình giàu có well-to-do family | Gia đình giàu có đã quyên góp hào phóng cho sự kiện từ thiện địa phương. The well-to-do family donated generously to the local charity event. |
gia đình có thu nhập thấp low-income family | Gia đình thu nhập thấp đấu tranh để chi trả nhu yếu phẩm cơ bản. Low-income families struggle to afford basic necessities. |
