Bản dịch của từ Smooth trong tiếng Việt

Smooth

Adjective Adverb Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Smooth(Adjective)

smˈuð
smˈuð
01

Miêu tả một người hoặc cách cư xử của họ: lịch lãm, khéo léo và quyến rũ nhưng có thể không thật lòng, mang vẻ nịnh nọt hoặc giả dối.

Of a person or their manner suavely charming in a way regarded as possibly insincere.

圆滑的,巧妙的,可能不真诚的魅力

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Bề mặt trơn, bằng phẳng, không có gồ ghề, u nhú hay vết lõm dễ nhìn thấy.

Having an even and regular surface free from perceptible projections lumps or indentations.

光滑的表面,没有凸起或凹陷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Miêu tả một hành động, sự kiện hoặc quá trình diễn ra thuận lợi, không gặp trục trặc hay khó khăn.

Of an action event or process without problems or difficulties.

顺利的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Miêu tả đồ ăn hoặc đồ uống không có vị gắt, đắng hay gồ ghề; vị nhẹ nhàng, mượt mà khi ăn hoặc uống, dễ chịu trong miệng.

Of food or drink without harshness or bitterness.

食物或饮料没有粗糙或苦味,口感顺滑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Di chuyển mượt mà, trơn tru, không có những cú giật; chuyển động liên tục và êm ái.

Of movement without jerks.

平滑的,流畅的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Smooth (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Smooth

Mịn

Smoother

Mịn hơn

Smoothest

Mịn nhất

Smooth(Adverb)

smˈuð
smˈuð
01

Một cách diễn ra trôi chảy, không gặp khó khăn hay trở ngại; mọi thứ tiến triển suôn sẻ.

In a way that is without difficulties.

顺利地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Smooth(Verb)

smˈuð
smˈuð
01

Giải quyết hoặc làm cho một vấn đề, khó khăn trở nên dễ dàng, trôi chảy hơn; xử lý để xóa bỏ trở ngại hoặc căng thẳng liên quan đến một tình huống.

Deal successfully with a problem or difficulty.

顺利解决问题或困难

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Làm cho bề mặt hoặc vẻ ngoài của một vật phẳng, mịn, đều; làm cho trơn, không gồ ghề hoặc không có vết sần.

Give something a flat regular surface or appearance.

使表面平整光滑

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ