Anh - Việt

Bản dịch của từ Sailing trong tiếng Việt

sailing

Adjective

sailing (Adjective)

/sˈeilɪŋ/
/sˈeilɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển hoặc đi lại bằng thuyền/tàu; mang nghĩa là đang/thuộc về việc đi biển, đi tàu.

Travelling by ship.

Ví dụ
Những cuộc phiêu lưu trên biển rất phổ biến trong giới xã hội mạo hiểm.Sailing adventures are popular among the adventurous socialites.
Cộng đồng thuyền buồm tổ chức các buổi tụ tập xã hội định kỳ cho các thành viên.The sailing community organizes regular social gatherings for its members.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh